provincial capital

provincial capital

The provincial capital is marked with a star on the map.

Định nghĩa

Danh từ: - Tỉnh lỵ, thủ phủ tỉnh: "provincial capital" thành phố chính thức được chọn làm trung tâm hành chính của một tỉnh. Đây nơi đặt trụ sở chính quyền tỉnh các cơ quan quản lý cấp tỉnh.

dụ sử dụng
  • ( Nội thủ đô quốc gia, nhưng Vinh tỉnh lỵ của tỉnh Nghệ An.)
  • (Tỉnh lỵ cơ sở hạ tầng tốt hơn các vùng nông thôn.)
  • ( ấy chuyển đến tỉnh lỵ để cơ hội việc làm tốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Provincial capital city": cụm từ nhấn mạnh thành phố thủ phủ của tỉnh.

    • The provincial capital city of Hue is famous for its ancient citadel. (Thành phố tỉnh lỵ Huế nổi tiếng với Hoàng thành cổ kính.)
  • "To serve as a provincial capital": đóng vai trò tỉnh lỵ.

    • Da Nang once served as a provincial capital during the French colonial period. (Đà Nẵng từng đóng vai trò tỉnh lỵ trong thời kỳ thuộc địa Pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Capital city (n): thủ đô (quốc gia) hoặc thủ phủ (tỉnh).
    • The capital city of Vietnam is Hanoi. (Thủ đô của Việt Nam Nội.)
  • Province (n): tỉnh.
    • Each province has its own provincial capital. (Mỗi tỉnh đều tỉnh lỵ riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tỉnh lỵ: từ thuần Việt, đồng nghĩa với "provincial capital".
  • Thủ phủ tỉnh: cách nói chính thức, ít dùng hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Trung tâm hành chính tỉnh: mô tả chức năng hơn tên gọi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Set up in the provincial capital: thiết lập tại tỉnh lỵ.

    • The company decided to set up its headquarters in the provincial capital. (Công ty quyết định thiết lập trụ sở tại tỉnh lỵ.)
  • Move to the provincial capital: chuyển đến tỉnh lỵ.

    • Many people move to the provincial capital for education and work. (Nhiều người chuyển đến tỉnh lỵ để học tập làm việc.)
Thành ngữ liên quan
  • From the provincial capital to the countryside: từ tỉnh lỵ đến vùng nông thôn.
    • The development gap from the provincial capital to the countryside is still large. (Khoảng cách phát triển từ tỉnh lỵ đến vùng nông thôn vẫn còn lớn.)